Tài liệu Tin 11 - Đề cương ôn tập kì 2, năm học 2019-2020

Thứ bảy - 18/04/2020 12:22
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TIN HỌC 11
 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Xâu trong Pascal là:
A. chỉ gồm các ký tự chữ cái;                           B. chỉ gồm các ký tự là chữ số;
C. các ký tự đặt trong dấu ngoặc kép;            D. các ký tự đặt trong dấu nháy đơn;
Câu 2: Xâu rỗng là xâu:
A. chỉ chứa một dấu cách;                                B. chỉ chứa toàn dấu cách
C. không có ký tự nào;                                      D. chỉ chứa các dấu cách;
Câu 3: Cách tham chiếu đến một phần tử trong xâu sau đây cách nào là đúng:
A. <tên biến xâu>[chỉ số];                               B. [chỉ số].<tên biến xâu>;
C. <xâu>[chỉ số];       D. <tên biến xâu>;
Câu 4: Khai báo kiểu dữ liệu xâu ta sử dụng tên dành riêng nào sau đây:
                                      A. Sting;                         B. String;                      C. Array;       D. Text;
Câu 5: Cách khai báo biến xâu nào sau đây là Sai:
                                      A. var hoten: String;                                          B. var hoten: String[40];
C. var ho_ten: String;                                                                              D. var ho ten: String;
Câu 6. Để khai báo biến S thuộc kiểu xâu có độ dài tối đa 50 kí tự ta viết
A. Var S: Sting[50];   B. Var S:String[50];     C. Var S: String;         D. Var S: String[1..50];
Câu 7: Độ dài của xâu là gì?
    A. là số lượng kí tự trong xâu                           B. là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII
     B. là dãy kí tự trong cặp dấu nháy đơn           D. là số lượng chữ số, chữ cái trong xâu
Câu 8: Một phần tử trong xâu là gì?
    A. là số lượng kí tự trong xâu                           B. là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII
     B. là một kí tự trong xâu                                   D. là một nhóm các kí tự trong xâu
Câu 9: Chỉ số các phần tử trong xâu thuộc kiểu dữ liệu gì?
    A. Kí tự                         B. Số nguyên                 C. Kiểu mảng              D. Kiểu xâu
Câu 10: Phần tử cuối cùng trong xâu S có chỉ số bằng bao nhiêu?
     A. 0                                                                      B. 1                              
     C. Không xác định trước được                         D. Length(S)
Câu 11: Để khai báo biến xâu ta dùng từ khóa gì?
     A. Array                       B. Char                           C. String                       D.  Type
Câu 12: Số 50 trong khai báo sau có nghĩa là gì?
                                           Var S: String [50];    
     A. Xâu S có 50 kí tự                                          B. Độ dài tối đa của xâu S   
     C. Độ dài thực của xâu S                                  D. Xâu S có độ dài bắt buộc bằng 50
Câu 13: Cho xâu S='THPT Van Tuong' . Tham chiếu đến phần tử thứ 3 trong xâu S ta viết?
     A. S[3]                         B. S(3)                            C. S<3>                        D. S{3}
Câu 14: Khi không khai báo độ dài của xâu trong lúc khai báo thì độ dài lớn nhất của xâu là bao nhiêu:
A. 0;                             B. 256;                           C. 255;                         D. không xác định;
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng nhất. Phép ghép xâu thực hiện với
A. hằng xâu;                                                        B. biến xâu;
C. Có thể hằng xâu hoặc biến xâu;                 D. với các số;
Câu 16: Ta có hai xâu là s1:=’Kiem tra hoc ky 2_’; s2:=’Nam hoc 2019-2020’ khi ghép hai xâu s1 và s2 (s2+s1) thì được xâu nào sau đây:
A. 'Kiem tra hoc ky 2_Nam hoc 2019-2020';     B. 'Nam hoc 2019-2020Kiem tra hoc ky 2_';
C. 'Nam hoc 2019-2020_Kiem tra hoc ky 2' ;    D. 'Kiem tra hoc ky 2Nam hoc 2019-2020_';
Câu 17: Cho hai xâu ‘Van Tuong’ và ‘VAN TUONG’ chọn phương án đúng khi so sánh hai xâu này:
A. ‘Van Tuong’>’VAN TUONG’;                   B. ‘Van Tuong’<’VAN TUONG’;
C. ‘Van Tuong’=’VAN TUONG’;                   D. ‘Van Tuong’<=’VAN TUONG’;
Câu 18: Cho hai xâu 'Anh' và 'Chi'  chọn phương án đúng khi so sánh hai xâu này:
A. ‘Anh’ > ’Chi’;       B. ‘Anh’>=’Chi’;         C. ‘Anh’<’Chi’;          D. ‘Anh’=’Chi’;
Câu 19: Khi so sánh xâu, hai xâu như thế nào được gọi là bằng nhau.
A. Hai xâu có độ dài bằng nhau                      B. Hai xâu giống nhau hoàn toàn
C. Hai xâu có số lượng kí tự giống nhau        D. Hai xâu có các kí tự giống nhau.
Câu 20: Thủ tục Delete(s,vt,m) dùng để thực hiện việc gì sau đây:
A. Xóa m ký tự bắt đầu từ vị trí vt trong xâu s;        B. Xóa m ký tự sau vị trí vt trong xâu s;
C. Xóa m ký tự trước vị trí vt trong xâu s;                D. Xóa vt kí tự bắt đầu từ vị trị m trong xâu s;
Câu 21: Cho xâu t:=’Kiem tra ky 2 nam hoc: 2019-2020’, sau khi sử dụng thủ tục Delete(t,1,20) thì kết quả xâu t còn lại là:
A. ’c: 2019-2020’;                                             B. ’Kiem tra ky 2 nam ho: 2019-2020’;
C. ’Kiem tra ky ’;                                               D. ’Kiem tra ky nam hoc: 2019-2020’
Câu 22: Cho S:=’ConCoBeBe’; Muốn xóa xâu S một số kí tự để được xâu ‘ConBeBe’ thì câu lệnh nào sau đây là đúng:
     A. Delete(S,2,4);        B. Delete(S,4,2);           C. Delete(‘Co’,S,2);              D. Delete(S,3,2);
Câu 23:  Thủ tục Insert(t2,t1,k) thực hiện việc gì sau đây:
A. chèn xâu t1 vào xâu t2 tại vị trí k của xâu t2;
B. chèn chèn xâu t2 vào xâu t1 tại vị trí k của xâu t2;
C. chèn xâu t2 vào xâu t1 tại vị trí k của xâu t1;
D. chèn k ký tự từ xâu t1 vào xâu t2;
Câu 24: Cho xâu t1:=’ Hay bo rac’, t2:=’noi quy dinh’, sau khi sử dụng thủ tục Insert(t2,t1,1) thì kết quả  là:
A. t1:=’ Hay bo rac noi quy dinh’;                  B. t1:=’noi quy dinhHay bo rac’;
C. t1:=’noi quy dinh Hay bo rac’;                   D. t2:= ’noi quy dinh Hay bo rac’;
Câu 25: Hàm Copy(S,vt,N) thực hiện việc gì sau đây:
    A. Sao chép xâu S từ vị trí này đến vị trí khác;
   B. Tạo xâu mới gồm N ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt trong xâu S;
   C. Tạo xâu mới gồm vt ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí N trong xâu S;
   D. Tạo ra xâu mới giống xâu S ban đầu;
Câu 26: Hàm nào sau đây cho giá trị là độ dài của xâu:
A. Length(s);               B. ORD(ch);                  C. CHR(x);                  D. Str(x,S);
Câu 27: Hàm Pos(‘anh’,’em va anh’) cho kết quả là gì:
A. 7;                             B. ‘anh em va anh’;     C. 0;                              D. 3;
Câu 28: Hàm Pos(s1,s2) thực hiện việc nào sau đây:
A. cho biết vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2;
B. cho biết vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s2 trong xâu s1;
C. nối hai xâu s1 với s2 ;
D. cho biết xâu s1có xuất hiện trong xâu s2 hay không;
Câu 29: Cho điều kiện Pos(S2,S1)>0. Khẳng định nào xâu đây đúng
     A. Xâu S1 không có xuất hiện trong xâu S2            B. Xâu S1 có xuất hiện trong xâu S2
C. Xâu S2 không có xuất hiện trong xâu S1            D. Xâu S2 có xuất hiện trong xâu S1
Câu 30. Cho xâu s1:=’Mua  xuan  nho  nho’; S2:=’Nho’;. Hàm Pos(s1,s2) bằng bao nhiêu?
     A. 10                            B. 14                               C. 0                               D. 1
Câu 31. Cho xâu s1:=’ConChimXinhXinh’; S2:=’Xinh’;. Hàm Pos(s2,s1) bằng bao nhiêu?
     A. 8                               B. 12                               C. 0                               D. 2
Câu 32: Hàm Upcase(ch) thực hiện việc nào sau đây:
     A. Cho kết quả là kí tự in thường của kí tự ch. 
     B. Cho kết quả là kí tự in hoa của kí tự ch.
     C. Cho kết quả là xâu kí tự in thường của xâu ch
     D. Cho kết quả là xâu kí tự in hoa của xâu ch
Câu 33. Cách sử dụng hàm Upcase nào sau đây là không đúng?
    A.S[i]:=Upcase(S[i]);                                         B. s:=Upcase('abcd');  
     C. kt:=Upcase(S[i]);                                          D. kt:=Upcase('A');
Câu 34. Muốn chuyển xâu S sang xâu chữ hoa, ta viết câu lệnh như thế nào?
    A. Upcase(S);                                                      B. For i:=1 to Length(S) Do S[i]:=Upcase(S[i]); 
     C. Upcase(S[i]);                                                  D. For i:=1 to Length(S) Do Upcase(S[i]);           
Câu 35: Cho đoạn chương trình sau em hãy cho biết kết quả sau khi chạy chương trình là gì nếu nhập vào xâu: van tuong:
Var s:string;
     i:byte;
Begin
     Write(‘Nhap xau:’); readln(s);
     For i:=1 to 5 do  S[i]:=Upcase(s[i]);
     Write(s);
     Readln;
End.
A. Van Tuong;            B. VAN Tuong;             C. VAN TUONG         D. VAN tuong;
Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?
If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;
A. Xóa ký tự có trong biến ch;
B. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;                                
C. Không thực hiện việc gì;
D. Biến ch thành chữ hoa;
Câu 37: Để kiểm tra ký tự thứ i trong xâu S có phải là chữ số hay không? Cách viết điều kiện nào sau đây không đúng?
A. '0'<=S[i]<='9'                                                  B. (S[i]>='0') And (S[i]<='9')        
C. S[i] In ['0'..'9']                                                  D. Pos(S[i],'0123456789')>0
Câu 38: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên cơ sở nào?
A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải           
B. Độ dài tối đa của hai xâu
C. Độ dài thực sự của hai xâu
D. Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu
Câu 39: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
            dem := 0 ;
For ch := ‘a’ to ‘z’ do
      If pos(ch,S) <> 0 then dem := dem+ 1 ;
 
A. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S
B. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S
C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S
D. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S
Câu 40: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
X := length(S) ;
For i := X downto 1 do
       If S[i] = #32 then Delete(S, i, 1) ;
                              
A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S
B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S
C. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S
D. Xóa mọi dấu cách của xâu S                                               
Câu 41: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc đó?
    A. For i := 1 to length(S) do write(S[i])             B. For i := length(S) downto 1 do write(S[i]);   
     C. For i := length(S) downto 1 do write(S)       D. For i := 1 to length(S) do write(S)
Câu 42: Đặc điểm của kiểu dữ liệu tệp là:
     A. Dữ liệu sẽ bị mất khi tắt máy
     B. Dữ liệu không được lớn hơn 255;
     C. Dữ liệu không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc dung lượng ổ đĩa;
     D. Số lượng phần tử phải được khai báo trước;
Câu 43: Dữ liệu kiểu tệp
A. được lưu trữ trên ROM.                                     B. được lưu trữ trên RAM.
C. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng.                         D. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài. 
Câu 44:Trong Pascal, để khai báo biến tệp văn bản, ta sử dụng cú pháp
     A. Var <tên tệp>: String;                                   B. Var <tên biến tệp>: text;
     C. Var <tên tệp>: text;                                         D. Var <tên biến tệp>: String;
Câu 45:Thủ tục gắn tên tệp nào sau đây là đúng:
A. Assign(<biến tệp>,<tên tệp>);                   B. Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
C. Assign(<biến tệp>,<text>);                        D. Assign(<tên tệp>);
Câu 46: Thủ tục nào sau đây mở tệp để ghi:
A. rewrite(<biến tệp>);                                     B. rewrite(<tên tệp>);
C. rewrite(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);                                     D. rewrite<biến tệp>,<danh sách biến đơn>);
Câu 47: Tệp KQ.DOC được lưu ở thư mục gốc đĩa C thì lệnh mở tệp để ghi dữ liệu vào tệp KQ.DOC nào sau là đúng, giả sử khai báo biến tệp là tep1
A. assign(tep1,’KQ.DOC’); rewrite(tep1);    B. assign(tep1,’C:\KQ.DOC’); rewrite(tep1);
C. rewrite(tep1); assign(tep1,’KQ.DOC’);    D. rewrite(tep1);
Câu 48: Khi thực hiện lệnh rewrite(<biến tệp>) nếu trong thư mục chỉ định đã có tên tệp trùng với tên tệp gắn cho biến tệp thì:
A. tệp mới sẽ ghi đè lên tệp đã có cùng tên và dữ liệu tệp cũ sẽ mất;
B. nội dung sẽ ghi thêm vào cuối tệp  đã có cùng tên;
C. sẽ tạo tự động tạo ra tệp mới với tên khác;
D. sẽ báo lỗi không tạo được tệp;
Câu 49: Thủ tục nào sau đây mở tệp để đọc:
A. restar(<biến tệp>); B. reset(<biến tệp>);  C. reset(<tên tệp>);    D. set(<biến tệp>);
Câu 50: Thủ tục nào sau đây để đọc dữ liệu từ tệp văn bản:
A. Readln(<biến tệp>);                                     B. Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>);
C. Read(<danh sách các biến đơn>);             D. Readln(<tên tệp>);
Câu 51: Để đọc dữ liệu cho biến x,y từ tệp DULIEU.TXT ta thực hiện trình tự các thủ tục nào sau đây:
A. read(t1,x,y); -> reset(t1); ->var  t1:text;-> assign(t1,’DULIEU.TXT’);
B. var  t1:text;-> assign(t1,’DULIEU.TXT’); -> reset(t1); -> read(t1,x,y);
C. var  t1:text;-> reset(t1); -> assign(t1,’DULIEU.TXT’); -> read(t1,x,y);
D. assign(t1,’DULIEU.TXT’);->read(t1,x,y); -> reset(t1); ->var  t1:text;
Câu 52: Cú pháp của thủ ghi dữ liệu vào tệp nào sau là đúng:
A. Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);   B. Write(<tên tệp>, <danh sách kết quả >);
C. Write(<danh sách kết quả);                             D. Writeln(<danh sách kết quả>,<tên biến>);
Câu 53: Sau khi chạy đoạn chương trình, nhập a=3, b=4, thì kết quả ghi vào tệp KETQUA.TXT là gì?
Var  f:text;
T,a,b: integer;
Begin
      Write(‘Nhap a va b);readln(a,b);
        Assign(f,’KETQUA.TXT’);
       Rewrite(f);
             T:=a+b;
     Write(f,SQR(T));
  Close(f);
End.
A. 7;                             B. 3  4;                           C. 49;                            D. 0;
Câu 54: Hàm EOF(<biến tệp>) cho giá trị TRUE khi con trỏ tệp ở :
A. cuối tệp;                 B. đầu tệp;                     C. cuối dòng;               D. không cố định;
Câu 55: Để ghi dữ liệu vào tệp ta phải thực hiện trình tự các thủ tục nào sau đây:
A. var <biến tệp>:text; assign(<biến tệp>,<tên tệp>); rewrite(<biến tệp>); write(<biến tệp>,<ds kết quả>);
B. var <biến tệp>:text; rewrite(<biến tệp>); assign(<biến tệp>,<tên tệp>); write(<biến tệp>,<ds kết quả>);
C. var <biến tệp>:text; write(<biến tệp>,<ds kết quả>); assign(<biến tệp>,<tên tệp>); rewrite(<biến tệp>);
D. assign(<biến tệp>,<tên tệp>); var <biến tệp>:text; rewrite(<biến tệp>); write(<biến tệp>,<ds kết quả>);
Câu 56: Dòng lệnh While not eof(<biến tệp>) do có nghĩa là gì?
A. Khi con trỏ tệp ở cuối tệp thì làm…..
B. Khi con trỏ tệp chưa ở cuối tệp thì làm….
C. Khi con trỏ tệp chưa ở cuối dòng thì làm….
D. Khi tệp văn bản không chứa phần tử nào thì làm……
Câu 57: Tệp f có dữ liệu     5 9 15    để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
A. Read(x, y, z);         B. Read(f, x, y, z);           C. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);     D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);
 
 
Câu 58: Giả sử trên thư mục gốc của đĩa C có tệp f  đã có nội dung sẵn. Khi thực hiện thủ tục Rewrite(f);
A. Nội dung mới sẽ được ghi tiếp theo phía dưới tệp đã có sẵn.
B. Nội dung trong tệp f sẽ hiện ra trên màn hình
C. Nội dung trong tệp cũ vẫn còn nguyên
D. Nội dung trong tệp cũ sẽ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới
Câu 59: Cho đoạn chương trình sau:
Var g:text;
       I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 <> 0 then write(g, i);
Close(g);
Readln
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?
A. 1; 3; 5;7; 9              B. 1; 3; 5; 9                       C. 2; 4; 6; 8;10        D. 4; 6; 8;10
Câu 60: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal chương trình con chia làm mấy loại?
A. 2 loại                       B. 3 loại                         C. không phân loại     D. chỉ có một loại;
Câu 61: Tên dành riêng nào sau đây khi viết chương trình con dạng thủ tục:
A. procedure;              B. function;                   C. Readln;                    D. length;
Câu 62: Biến cục bộ là :
A. Dùng chung cho cả chương trình;              B. Dành riêng cho một chương trình con;
C. Dùng chung cho các chương trình con;     D. Dùng cho chương trình chính;
Câu 63: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức;
B. Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ;
C. Một chương trình con nhất thiết phải có cả biến cục bộ và biến toàn cục;
D. Một chương trình còn có thể có hoặc không có tham số hình thức;
Câu 64: Kiểu dữ liệu của hàm?
A. chỉ có thể là kiểu integer;                            B. chỉ có thể là kiểu real;
C. có thể là các kiểu boolean;                         D. có thể là integer, real, char, boolean, string;

Cho chương trình (CT1) sau.
Program CT1;
Var a,b,S:Byte;
Procedure TD(Var x : Byte; y : Byte)
Var i: Byte;
Begin
i:=5;
Writeln(x,' ',y);
x:=x+i;
y:=y+i;
S:=x+y;
Writeln(x,' ',y);
End;
Begin
Write('nhap a và b:'); Readln(a,b);
TD(a,b);
Writeln(a,' ',b,' ',S);
                                      Readln;
End.
Câu 65:  Trong chương trình (CT1) trên biến cục bộ:
A. x và y                      B. i                                  C. a và b, s                   D. S
Câu 66: Trong chương trình trên (CT1) biến toàn cục:
A. x và y                      B. i                                  C. a và b, S                   D. a, b, S
Câu 67: Trong chương trình trên (CT1) tham số thực sự:
A. x và y                      B. i                                  C. a và b                       D. a, b, S
Câu 68: Trong chương trình trên (CT1) tham số hình thức:
A. x và y                      B. i                                  C. a và                          D. a, b, S
Câu 69: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức.
B. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.
C. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.
D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức.
Câu 70: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khoá?
A. Program                  B. Procedure                 C. Function                  D. Var
Câu 71: Muốn khai báo x là tham số giá trị và y, z là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte) trong thủ tục sau thì khai báo nào sau đây là sai?
A. Procedure Thutuc (x: Byte; Var y, z: Byte);
B. Procedure Thutuc (x: Byte; Var y: Byte; Var z: Byte);
C. Procedure Thutuc (x: Byte; Var y: Byte; z: Byte);
D. Procedure Thutuc (var y: Byte; x: Byte; Var z: Byte);
Câu 72: Với x, y là 2 số nguyên, để tính tổng của chúng ta chọn hàm kiểu tham trị. Vậy phần tựa đề nào được xây dựng sau là đúng?
A. Function Tong (Var x , y : Integer);           B. Funtion Tong (Var x , y : Integer): Integer;
C. Function Tong (x , y : Integer);                   D. Function Tong (x , y : Integer): Integer;
Câu 73: Biến toàn cục là các biến được khai báo trong?
A. Phần khai báo của hàm.                               B. Phần thân chương trình chính.
C. Phần khai báo của chương trình chính.     D. Phần khai báo của thủ tục
Câu 74: Trong thân hàm cần phải lệnh:
A. gán giá trị cho tên hàm;                               B. khai báo biến cục bộ;
C. gọi hàm;                  D. nhập dữ liệu;
Câu 75: Khai báo phần đầu của một hàm nào sau đây là đúng:
A. function <tên hàm>[(<danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;
B. function <tên hàm>[(<danh sách tham số>)];
C. function [(<danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;
D. function: <tên hàm>[(<danh sách tham số>)];
Câu 76: Khai báo phần đầu của thủ tục nào sau đây là đúng:
A. procedure <tên thủ tục>[(<danh sách tham số>)]:<kiểu dữ liệu>;
B. procedure <tên thủ tục>[(<danh sách tham số>)];
C. procedure [(<danh sách tham số>)];
D. procedure: <tên thủ tục>[(<danh sách tham số>)];
Câu 77: Đâu không phải đặc điểm của kiểu dữ liệu tệp
A. Lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài;                  B. Lưu trữ lượng dữ liệu lớn;
    C. Không bị mất dữ liệu khi tắt nguồn điện;  D. Không phải nhập dữ liệu vào từ bàn phím;
Câu 78: Hàm EOLN(<biến tệp>) cho giá trị TRUE khi con trỏ tệp ở :
A. cuối tệp;                 B. đầu dòng;                  C. cuối dòng;               D. giữa dòng;
Câu 79: Đâu không phải lợi ích của chương trình con
    A. Giúp chương trình chạy nhanh hơn;
    B. Thuận tiện cho việc phát triển , nâng cấp chương trình;
    C. Tránh phải viết lặp lại nhiều đoạn lệnh giống nhau;
    D. Hỗ trợ việc thực hiện các chường trình lớn;
Câu 80: Phát biểu nào sau đây là SAI về tham biến và tham trị :
A. tham biến sẽ thay đổi giá trị khi ra khỏi chương trình con;        
B. tham trị sẽ không thay đổi giá trị khi ra khỏi chương trình con;
C. tham biến không có từ khóa Var phía trước;                                 
D. tham trị không có từ khóa Var phía trước;
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là sai khi sử dụng hàm và thủ tục:
A. Cách gọi hàm và thủ tục là giống nhau;   
B. Hàm không tham gia vào phép toán như một toán hạng;             
C. Thủ tục và hàm có thể gọi ở chương trình chính hoặc trong chương trình con;
D. Hàm có thể là một tham số của lời gọi hàm;
Câu 82: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự
B. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự
C. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự.
D. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tuỳ thuộc vào từng hàm và thủ tục.
Câu 83: Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.
B. Phân đầu có thể có hoặc không có cũng được.
C. Phần đầu và phần thân nhất thiết phai có, phần khai báo có thể có hoặc không.
D. Phần khai báo có thể có hoặc không có tuỳ thuộc vào từng chương trình cụ thể.
 
Câu 84: Hãy chọn phương án ghép đúng . Kiểu của một hàm được xác định bởi
A. Kiểu của các tham số                                 B. Kiểu giá trị trả về    
C. Tên hàm                                                       D. Địa chỉ mà hàm trả về
Câu 85: Trong các cách sử dụng thủ tục sau, cách nào là phù hợp nhất ?
A. Khai báo lại thủ tục và gọi nó mỗi khi cần sử dụng;
B. Khai báo thủ tục duy nhất một lần và gọi nó một lần duy nhất;
C. Chỉ cần khai báo;
D. Khai báo thủ tục một lần và gọi nó trong thân chương trình mỗi khi muốn sử dụng; 
Câu 86: Kiểu dữ liệu của hàm
A. Chỉ có thể là kiểu integer.                      
B. Chỉ có thể là kiểu  real.
C. Có thể là các kiểu integer, real, char, boolean, string.                 
D. Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng.
Câu 87: Muốn khai báo x là tham số giá trị và y, z là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte) trong thủ tục “ViduTT” thì khai báo nào sau đây là sai?
A. Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y, z : Byte) ;
B. Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y : Byte ; Var z : Byte) ;
C. Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y : Byte ; z : Byte) ;
D. Procedure ViduTT( Var y : Byte ; x : Byte ; Var z : Byte) ;
Câu 88: Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho thủ tục sau :
 
 
 
Procedure p ;
            Var n : integer ;
Begin
…… ……
End ;
  
 
 
 
 
 

Phạm vi của biến n là :
A. Trong toàn bộ chương trình;                                
B. Trong nội bộ thủ tục p;                                         
C. Trong toàn bộ tệp chương trình nguồn;                                        
D. Tùy thuộc vào vị trí sử dụng thủ tục p;
Câu 89: Cho chương trình sau :
 
 
 
Program Vi_du ;
Var x, y : integer ;
Procedure thutuc( x, y : integer ) ;
            Begin
                        x :=  y ;
                        y := 0 ;
                        Write( x, y ) ;
            End ;
Begin
            x := 1 ;
            y := 2 ;
            thutuc( x, y ) ;
            writeln( x, y ) ;
End.
  
 
 
 
 
 
 

    
 
 
 
 
 
 
 
Chương trình trên in ra dãy số nào ?
A. 2001                 B. 1020                               C. 2012                   D. 1234
Câu 90: Chương trình con sau có lỗi gì ?
 
 
 
Procedure  P( key : char ): Integer ;
            Begin
                        If key = ‘ q ’  then  writeln( ‘ Ket thuc ’ );
            End;
  
 
 
 
 

A. Không có câu lệnh trả về kết quả cho thủ tục;
B. Không thể dùng câu lệnh if  trong thủ tục;
C. Không có giá trị trả về cho thủ tục ;     
D. Thừa “:Integer” trong phần khai báo thủ tục ;    
 

B. PHẦN TỰ LUẬN
I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Khái niệm xâu, phần tử của xâu, độ dài của xâu?
Câu 2: Viết cú pháp các hàm và thủ tục (delete, insert, copy, pos, upcase, length) xử lý xâu và cho biết ý nghĩa của mỗi hàm và thủ tục đó.
Câu 3: Viết cú pháp, nêu ý nghĩa các hàm/thủ tục với tệp trong Pascal.
Câu 4: Mô tả các thao tác với tệp (vẽ sơ đồ thực hiện trình tự các bước);
Câu 5: Phân biệt hàm và thủ tục? Nêu tên 5 hàm, thủ tục có sẵn trong Pascal?
 
II. BÀI TẬP
Câu 1: Viết chương trình nhập xâu S, in ra số ký tự là chữ số, chữ cái thường, chữ cái in hoa trong xâu S (ví dụ nhập xâu AbC4giHF77 thì cho ra kết quả So ky tu in hoa:4; So ky tu thuong:3; So ky tu la chu so:3);
Câu 2: Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự S. Chuyển ký tự đầu từ thành in hoa S ( ví dụ nhập xâu: van tuong kết quả là: Van Tuong).
Câu 3: Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự S. Cho biết số lần xuất hiện của mỗi kí tự chữ số có trong xâu S. Nếu không có kí tự chữ số nào thì ghi 0
    Ví dụ: Xâu S là: 'Hoc ki 2 nam hoc 2019-2020' thì kết quả ghi ra màn hình là:
      So 0 xuat hien 3 lan
      So 1 xuat hien 1 lan
      So 2 xuat hien 4 lan
      So 9 xuat hien 1 lan
 
Câu 4: Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự S. In ra màn hình thứ tự đảo ngược các từ trong xâu. (Ví dụ nhập: truong THPT Van Tuong thì in ra Tuong Van THPT truong)
Câu 5:  Viết chương trình nhập xâu S từ bàn phím. Xóa các dấu cách thừa ttrong xâu. Dấu cách thừa là dấu cách ở đầu và cuối xâu, hoặc giữa hai từ liên tiếp có nhiều hơn một dấu cách.
Câu 6: Viết chương trình nhập vào một số nguyên N từ bàn phím. Ghi các số nguyên từ 1 đến N vào tệp SONGUYEN.OUT
Ví dụ: Nhập N=5 thì sẽ ghi vào tệp SONGUYEN.OUT là 1  2  3  4  5.
Câu 7: Cho tệp SONGUYEN.INP gồm nhiều dòng, mỗi dòng có một giá trị. Tìm giá trị lớn nhất trong tệp. Kết quả ghi ra màn hình.
Ví dụ: Tệp SONGUYEN.INP có 5 dòng các số trên các dòng lần lượt là 7, 5, 3, 8,7
Kết quả ghi ra màn hình là 8.

Câu 8: Đội tuyển bóng chuyền của học sinh trường THPT Vạn Tường có 10 học sinh, mỗi học sinh có độ cao là h. Yêu cầu tính độ cao trung bình của đội tuyển.
Dữ liệu vào: Tệp Chieucao.Inp gồm có 10 giá trị lần lượt là độ cao của 10 học sinh, các số được viết trên cùng dòng và cách nhau bởi dấu cách.
Dữ liệu ra: ghi vào tệp ChieucaoTb.Out một giá trị duy nhất là chiều cao trung bình tính được.
Ví dụ tệp
Chieucao.Inp   ChieucaoTb.Out
1.65   1.7  1.92  1.7  1.78   1.8   1.89   1.73   1.83   1.79
 
  1.78
 
 
Câu 9: Cho tệp DULIEU.DAT chứa nhiều xâu kí tự là các chữ cái thường, mỗi xâu trên một dòng. Viết chương trình đọc dữ liệu tệp DULIEU.DAT, chuyển ký tự đầu từ của xâu thành in hoa, ghi kết quả vào tệp KETQUA.DAT.
Ví dụ tệp
DULIEU.DAT
cong hoa xa hoi chu nghia viet nam
doc lap - tu do - hanh phuc
 
KETQUA.DAT
Cong Hoa Xa Hoi Chu Nghia Viet Nam
Doc Lap - Tu Do - Hanh Phuc
 
 
 

      Câu 10: Viết chương trình thực hiện lần lượt các công việc sau:
- Lập thủ tục nhập ba số thực dương a , b , c từ bàn phím .
- Lập thủ tục kiểm tra xem ba số trên có lập thành ba cạnh của tam giác hay không ?
- Viết hàm tính diện tích của tam giác.
- Viết hoàn thiện chương trình tính diện tích tam giác với 3 cạnh được nhập từ bàn phím.
 
Ghi chú: Cấu trúc đề KTHK II
       1. Trắc nghiệm: 16 câu (4 điểm)
       2. Phần tự luận: (6 điểm)
      
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu

Chi bộ đảng

      Trên mảnh đất miền Đông huyện Bình Sơn, tháng 9 năm 1982, trường THPT Vạn Tường được xây dựng và chi bộ Đảng của nhà trường cũng ra đời từ đó để kịp thời chỉ đạo, lãnh đạo mọi hoạt động của nhà trường. Những ngày đầu, chi bộ chỉ vẻn vẹn có 4 đảng viên và Bí thư chi bộ đầu tiên...

LIÊN KẾT WEB
Cuộc thi giọng hát hay cấp trường
Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì nhất ở mã nguồn mở?

THỐNG KÊ LƯỢT TRUY CẬP
  • Đang truy cập13
  • Hôm nay3,735
  • Tháng hiện tại69,228
  • Tổng lượt truy cập5,166,855
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây